TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

otiose

UK/ˈəʊ.ʃi.əʊs/ US/ˈoʊ.ʃi.oʊs/ giọng máy của trình duyệt

otiose nghĩa là lười biếng, rỗ rãi.

Nghĩa của otiose

Tính từ

  1. Lười biếng.
  2. Rỗ rãi.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Vô ích, vô tác dụng.

Dạng từ của otiose

So sánh hơnmore otiose
So sánh nhấtmost otiose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với otiose

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của otiose

Câu hỏi thường gặp

otiose nghĩa là gì?

otiose (tính từ) nghĩa là lười biếng, rỗ rãi.

otiose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của otiose: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.ʃi.əʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.ʃi.oʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.