noun
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/naʊn/
US/naʊn/
giọng máy của trình duyệt
noun nghĩa là danh từ.
Nghĩa của noun
Danh từ
- Ngôn ngữ học Danh từ.
Dạng từ của noun
| Số nhiều | nouns |
| Ngôi thứ ba số ít | nouns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nouning |
| Quá khứ phân từ | nouned |
| Quá khứ | nouned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noun
Đồng nghĩa
Họ từ của noun
Cụm từ, thành ngữ với noun
- noun phrase — Cụm danh từ, danh ngữ.
- noun substantive — Danh từ.
Câu hỏi thường gặp
noun nghĩa là gì?
noun (danh từ) nghĩa là danh từ.
noun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noun: giọng Anh (UK) /naʊn/, giọng Mỹ (US) /naʊn/.