TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olé

UK/oʊˈleɪ/ US/oʊˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

olé nghĩa là hoan hô.

Nghĩa của olé

Thán từ

  1. Hoan hô!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olé

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

olé nghĩa là gì?

olé (thán từ) nghĩa là hoan hô.

olé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olé: giọng Anh (UK) /oʊˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /oʊˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.