TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tolerance

UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/ US/ˈtɑ.lə.ɹəns/ giọng máy của trình duyệt

tolerance nghĩa là lòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn.

Nghĩa của tolerance

Danh từ

  1. Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.
    • to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ
  2. Sự kiên nhẫn.
  3. Sự chịu đựng; sức chịu đựng.
    • tolerance of heatsự chịu đựng sức nóng
  4. Y học Sự chịu được thuốc.
  5. Điện học Sai số.

Dạng từ của tolerance

Số nhiềutolerances
Ngôi thứ ba số íttolerances
Hiện tại phân từ (-ing)tolerancing
Quá khứ phân từtoleranced
Quá khứtoleranced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tolerance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tolerance

Câu ví dụ với tolerance

  • "You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance." "Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tolerance nghĩa là gì?

tolerance (danh từ) nghĩa là lòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn.

tolerance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tolerance: giọng Anh (UK) /ˈtɒl.ə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.lə.ɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.