tolerance
UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/
US/ˈtɑ.lə.ɹəns/
giọng máy của trình duyệt
tolerance nghĩa là lòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn.
Nghĩa của tolerance
Danh từ
- Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.
- to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ
- Sự kiên nhẫn.
- Sự chịu đựng; sức chịu đựng.
- tolerance of heatsự chịu đựng sức nóng
- Y học Sự chịu được thuốc.
- Điện học Sai số.
Dạng từ của tolerance
| Số nhiều | tolerances |
| Ngôi thứ ba số ít | tolerances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tolerancing |
| Quá khứ phân từ | toleranced |
| Quá khứ | toleranced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tolerance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tolerance
Câu ví dụ với tolerance
- "You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance." "Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tolerance nghĩa là gì?
tolerance (danh từ) nghĩa là lòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn.
tolerance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tolerance: giọng Anh (UK) /ˈtɒl.ə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.lə.ɹəns/.