TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opprobrium

UK/əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/ US/əˈpɹoʊ.bɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

opprobrium nghĩa là điều sỉ nhục, điều nhục nhã.

Nghĩa của opprobrium

Danh từ

  1. Điều sỉ nhục, điều nhục nhã.

Dạng từ của opprobrium

Số nhiềuopprobriums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opprobrium

Đồng nghĩa

Họ từ của opprobrium

Câu hỏi thường gặp

opprobrium nghĩa là gì?

opprobrium (danh từ) nghĩa là điều sỉ nhục, điều nhục nhã.

opprobrium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opprobrium: giọng Anh (UK) /əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹoʊ.bɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.