opprobrium
UK/əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/
US/əˈpɹoʊ.bɹi.əm/
giọng máy của trình duyệt
opprobrium nghĩa là điều sỉ nhục, điều nhục nhã.
Nghĩa của opprobrium
Danh từ
- Điều sỉ nhục, điều nhục nhã.
Dạng từ của opprobrium
| Số nhiều | opprobriums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opprobrium
Đồng nghĩa
Họ từ của opprobrium
Câu hỏi thường gặp
opprobrium nghĩa là gì?
opprobrium (danh từ) nghĩa là điều sỉ nhục, điều nhục nhã.
opprobrium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opprobrium: giọng Anh (UK) /əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹoʊ.bɹi.əm/.