TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precursor

UK/pɹɪˈkɜː.sə/ US/pɹɪˈkɜɹ.səɹ/ giọng máy của trình duyệt

precursor nghĩa là người đến báo trước, người báo trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước.

Nghĩa của precursor

Danh từ

  1. Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.
  2. Người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì).

Dạng từ của precursor

Số nhiềuprecursors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precursor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của precursor

Câu hỏi thường gặp

precursor nghĩa là gì?

precursor (danh từ) nghĩa là người đến báo trước, người báo trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước.

precursor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precursor: giọng Anh (UK) /pɹɪˈkɜː.sə/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈkɜɹ.səɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.