precursor
UK/pɹɪˈkɜː.sə/
US/pɹɪˈkɜɹ.səɹ/
giọng máy của trình duyệt
precursor nghĩa là người đến báo trước, người báo trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước.
Nghĩa của precursor
Danh từ
- Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.
- Người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì).
Dạng từ của precursor
| Số nhiều | precursors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precursor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của precursor
Câu hỏi thường gặp
precursor nghĩa là gì?
precursor (danh từ) nghĩa là người đến báo trước, người báo trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước.
precursor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precursor: giọng Anh (UK) /pɹɪˈkɜː.sə/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈkɜɹ.səɹ/.