TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversee

UK/ˌəʊ.vəˈsiː/ US/ˌoʊ.vɚˈsi/ giọng máy của trình duyệt

oversee nghĩa là trông nom, giám thị, quan sát.

Nghĩa của oversee

Ngoại động từ

  1. Trông nom, giám thị.
  2. Quan sát.

Dạng từ của oversee

Ngôi thứ ba số ítoversees
Hiện tại phân từ (-ing)overseeing
Quá khứoversaw
Quá khứ phân từoverseen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversee

Đồng nghĩa

Họ từ của oversee

Câu hỏi thường gặp

oversee nghĩa là gì?

oversee (ngoại động từ) nghĩa là trông nom, giám thị, quan sát.

oversee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversee: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.