oversee
UK/ˌəʊ.vəˈsiː/
US/ˌoʊ.vɚˈsi/
giọng máy của trình duyệt
oversee nghĩa là trông nom, giám thị, quan sát.
Nghĩa của oversee
Ngoại động từ
- Trông nom, giám thị.
- Quan sát.
Dạng từ của oversee
| Ngôi thứ ba số ít | oversees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overseeing |
| Quá khứ | oversaw |
| Quá khứ phân từ | overseen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversee
Đồng nghĩa
Họ từ của oversee
Câu hỏi thường gặp
oversee nghĩa là gì?
oversee (ngoại động từ) nghĩa là trông nom, giám thị, quan sát.
oversee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oversee: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈsi/.