swamp
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɒmp/
US/ˈswɑmp/
giọng máy của trình duyệt
swamp nghĩa là đầm lầy, làm ngập, làm ướt đẫm, tràn ngập.
Nghĩa của swamp
Danh từ
- Đầm lầy.
Ngoại động từ
- Làm ngập, làm ướt đẫm.
- Tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng.
- Động tính từ quá khứ Bị ngập vào, bị búi vào.
- to be swamped with workbị búi vào công việc
Nội động từ
- Bị ngập, bị sa lầy.
- Bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng.
Dạng từ của swamp
| Số nhiều | swamps |
| Ngôi thứ ba số ít | swamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swamping |
| Quá khứ phân từ | swamped |
| Quá khứ | swamped |
Họ từ của swamp
Câu hỏi thường gặp
swamp nghĩa là gì?
swamp (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đầm lầy, làm ngập, làm ướt đẫm, tràn ngập.
swamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swamp: giọng Anh (UK) /ˈswɒmp/, giọng Mỹ (US) /ˈswɑmp/.