TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ownership

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊnəʃɪp/ US/ˈoʊnɚʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

ownership nghĩa là quyền sở hữu.

Nghĩa của ownership

Danh từ

  1. Quyền sở hữu.
    • collective ownershipquyền sở hữu tập thể

Dạng từ của ownership

Số nhiềuownerships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ownership

Đồng nghĩa

Họ từ của ownership

Câu hỏi thường gặp

ownership nghĩa là gì?

ownership (danh từ) nghĩa là quyền sở hữu.

ownership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ownership: giọng Anh (UK) /ˈəʊnəʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊnɚʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.