ownership
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊnəʃɪp/
US/ˈoʊnɚʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
ownership nghĩa là quyền sở hữu.
Nghĩa của ownership
Danh từ
- Quyền sở hữu.
- collective ownershipquyền sở hữu tập thể
Dạng từ của ownership
| Số nhiều | ownerships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ownership
Đồng nghĩa
Họ từ của ownership
Câu hỏi thường gặp
ownership nghĩa là gì?
ownership (danh từ) nghĩa là quyền sở hữu.
ownership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ownership: giọng Anh (UK) /ˈəʊnəʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊnɚʃɪp/.