TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panache

UK/pəˈnæʃ/ US/pəˈnæʃ/ giọng máy của trình duyệt

panache nghĩa là đuôi seo, sự phô trương, sự huênh hoang.

Nghĩa của panache

Danh từ

  1. Đuôi seo (chùm lông trên mũ).
  2. Nghĩa bóng Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.

Dạng từ của panache

Số nhiềupanaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panache

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

panache nghĩa là gì?

panache (danh từ) nghĩa là đuôi seo, sự phô trương, sự huênh hoang.

panache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panache: giọng Anh (UK) /pəˈnæʃ/, giọng Mỹ (US) /pəˈnæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.