panache
UK/pəˈnæʃ/
US/pəˈnæʃ/
giọng máy của trình duyệt
panache nghĩa là đuôi seo, sự phô trương, sự huênh hoang.
Nghĩa của panache
Danh từ
- Đuôi seo (chùm lông trên mũ).
- Nghĩa bóng Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.
Dạng từ của panache
| Số nhiều | panaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panache
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
panache nghĩa là gì?
panache (danh từ) nghĩa là đuôi seo, sự phô trương, sự huênh hoang.
panache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panache: giọng Anh (UK) /pəˈnæʃ/, giọng Mỹ (US) /pəˈnæʃ/.