perfidiousness
US/ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
perfidiousness nghĩa là sự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội, tính bội bạc.
Nghĩa của perfidiousness
Danh từ
- Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
- Tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá.
Dạng từ của perfidiousness
| Số nhiều | perfidiousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfidiousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perfidiousness nghĩa là gì?
perfidiousness (danh từ) nghĩa là sự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội, tính bội bạc.
perfidiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfidiousness: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/.