TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfidiousness

US/ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

perfidiousness nghĩa là sự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội, tính bội bạc.

Nghĩa của perfidiousness

Danh từ

  1. Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
  2. Tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá.

Dạng từ của perfidiousness

Số nhiềuperfidiousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfidiousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

perfidiousness nghĩa là gì?

perfidiousness (danh từ) nghĩa là sự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội, tính bội bạc.

perfidiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfidiousness: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.