stab in the back
giọng máy của trình duyệt
stab in the back nghĩa là sự hãm hại, hãm hại.
Nghĩa của stab in the back
Danh từ
- Sự hãm hại.
Cụm động từ
- thành ngữ Hãm hại.
Dạng từ của stab in the back
| Số nhiều | stabs in the back |
| Ngôi thứ ba số ít | stabs in the back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stabbing in the back |
| Quá khứ phân từ | stabbed in the back |
| Quá khứ | stabbed in the back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stab in the back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stab in the back nghĩa là gì?
stab in the back (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự hãm hại, hãm hại.