TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stab in the back

giọng máy của trình duyệt

stab in the back nghĩa là sự hãm hại, hãm hại.

Nghĩa của stab in the back

Danh từ

  1. Sự hãm hại.

Cụm động từ

  1. thành ngữ Hãm hại.

Dạng từ của stab in the back

Số nhiềustabs in the back
Ngôi thứ ba số ítstabs in the back
Hiện tại phân từ (-ing)stabbing in the back
Quá khứ phân từstabbed in the back
Quá khứstabbed in the back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stab in the back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stab in the back nghĩa là gì?

stab in the back (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự hãm hại, hãm hại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.