TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Punic faith

giọng máy của trình duyệt

Punic faith nghĩa là sự lừa lọc, sự lật lọng.

Nghĩa của Punic faith

Danh từ

  1. Sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Punic faith

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Punic faith nghĩa là gì?

Punic faith (danh từ) nghĩa là sự lừa lọc, sự lật lọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.