finicky
UK/ˈfɪnɪki/
US/ˈfɪnɪki/
giọng máy của trình duyệt
finicky nghĩa là khó tính, cầu kỳ.
Nghĩa của finicky
Tính từ
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.
- Quá tỉ mỉ.
Dạng từ của finicky
| So sánh hơn | finickier |
| So sánh nhất | finickiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finicky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finicky nghĩa là gì?
finicky (tính từ) nghĩa là khó tính, cầu kỳ.
finicky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finicky: giọng Anh (UK) /ˈfɪnɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪnɪki/.