TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finicky

UK/ˈfɪnɪki/ US/ˈfɪnɪki/ giọng máy của trình duyệt

finicky nghĩa là khó tính, cầu kỳ.

Nghĩa của finicky

Tính từ

  1. Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.
  2. Quá tỉ mỉ.

Dạng từ của finicky

So sánh hơnfinickier
So sánh nhấtfinickiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finicky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finicky nghĩa là gì?

finicky (tính từ) nghĩa là khó tính, cầu kỳ.

finicky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finicky: giọng Anh (UK) /ˈfɪnɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪnɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.