TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pie-eyed

UK/ˈpaɪˌaɪd/ giọng người thật US/ˈpaɪˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt

pie-eyed nghĩa là thgt say rượu.

Nghĩa của pie-eyed

Tính từ

  1. Thgt say rượu.

Dạng từ của pie-eyed

So sánh hơnmore pie-eyed
So sánh nhấtmost pie-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pie-eyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pie-eyed nghĩa là gì?

pie-eyed (tính từ) nghĩa là thgt say rượu.

pie-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pie-eyed: giọng Anh (UK) /ˈpaɪˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪˌaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: I learned some phrases ., Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.