pie-eyed
UK/ˈpaɪˌaɪd/ giọng người thật
US/ˈpaɪˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt
pie-eyed nghĩa là thgt say rượu.
Nghĩa của pie-eyed
Tính từ
- Thgt say rượu.
Dạng từ của pie-eyed
| So sánh hơn | more pie-eyed |
| So sánh nhất | most pie-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pie-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pie-eyed nghĩa là gì?
pie-eyed (tính từ) nghĩa là thgt say rượu.
pie-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pie-eyed: giọng Anh (UK) /ˈpaɪˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪˌaɪd/.