entwine
UK/ɪnˈtwaɪn/
US/ɪnˈtwaɪn/
giọng máy của trình duyệt
entwine nghĩa là bện, ôm.
Nghĩa của entwine
Ngoại động từ
- Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Ôm.
- Quấn (cây leo).
Dạng từ của entwine
| Ngôi thứ ba số ít | entwines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entwining |
| Quá khứ phân từ | entwined |
| Quá khứ | entwined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entwine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
entwine nghĩa là gì?
entwine (ngoại động từ) nghĩa là bện, ôm.
entwine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entwine: giọng Anh (UK) /ɪnˈtwaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtwaɪn/.