TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entwine

UK/ɪnˈtwaɪn/ US/ɪnˈtwaɪn/ giọng máy của trình duyệt

entwine nghĩa là bện, ôm.

Nghĩa của entwine

Ngoại động từ

  1. Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Ôm.
  3. Quấn (cây leo).

Dạng từ của entwine

Ngôi thứ ba số ítentwines
Hiện tại phân từ (-ing)entwining
Quá khứ phân từentwined
Quá khứentwined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entwine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entwine nghĩa là gì?

entwine (ngoại động từ) nghĩa là bện, ôm.

entwine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entwine: giọng Anh (UK) /ɪnˈtwaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtwaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.