TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ploy

UK/plɔɪ/ US/plɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

ploy nghĩa là chuyến đi, công việc.

Nghĩa của ploy

Danh từ

  1. Ê-cốt Chuyến đi.
  2. Ê-cốt Công việc.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trò giải trí; thích thú riêng.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoé, thủ đoạn.
    • diplomate ploythủ đoạn ngoại giao
    • propaganda ploythủ đoạn tuyên truyền
  5. Cuộc trác tráng, cuộc truy hoan; trò nhậu nhẹt.

Dạng từ của ploy

Số nhiềuploys
Ngôi thứ ba số ítploys
Hiện tại phân từ (-ing)ploying
Quá khứ phân từployed
Quá khứployed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ploy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ploy nghĩa là gì?

ploy (danh từ) nghĩa là chuyến đi, công việc.

ploy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ploy: giọng Anh (UK) /plɔɪ/, giọng Mỹ (US) /plɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.