ploy
UK/plɔɪ/
US/plɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
ploy nghĩa là chuyến đi, công việc.
Nghĩa của ploy
Danh từ
- Ê-cốt Chuyến đi.
- Ê-cốt Công việc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trò giải trí; thích thú riêng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoé, thủ đoạn.
- diplomate ploythủ đoạn ngoại giao
- propaganda ploythủ đoạn tuyên truyền
- Cuộc trác tráng, cuộc truy hoan; trò nhậu nhẹt.
Dạng từ của ploy
| Số nhiều | ploys |
| Ngôi thứ ba số ít | ploys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ploying |
| Quá khứ phân từ | ployed |
| Quá khứ | ployed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ploy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ploy nghĩa là gì?
ploy (danh từ) nghĩa là chuyến đi, công việc.
ploy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ploy: giọng Anh (UK) /plɔɪ/, giọng Mỹ (US) /plɔɪ/.