TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollutant

UK/pəˈl(j)uːtənt/ US/pəˈl(j)utənt/ giọng máy của trình duyệt

pollutant nghĩa là chất gây ô nhiễm.

Nghĩa của pollutant

Danh từ

  1. Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra).

Dạng từ của pollutant

Số nhiềupollutants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pollutant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pollutant nghĩa là gì?

pollutant (danh từ) nghĩa là chất gây ô nhiễm.

pollutant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollutant: giọng Anh (UK) /pəˈl(j)uːtənt/, giọng Mỹ (US) /pəˈl(j)utənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.