pollute
UK/pəˈluːt/
US/pəˈluːt/
giọng máy của trình duyệt
pollute nghĩa là làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn.
Nghĩa của pollute
Ngoại động từ
- Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.
- Làm nhơ bẩn (nước...).
- Nghĩa bóng Làm hư hỏng, làm sa đoạ.
Dạng từ của pollute
| Ngôi thứ ba số ít | pollutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polluting |
| Quá khứ phân từ | polluted |
| Quá khứ | polluted |
| So sánh hơn | more pollute |
| So sánh nhất | most pollute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pollute
Đồng nghĩa
Họ từ của pollute
Câu hỏi thường gặp
pollute nghĩa là gì?
pollute (ngoại động từ) nghĩa là làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn.
pollute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pollute: giọng Anh (UK) /pəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /pəˈluːt/.