TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollute

UK/pəˈluːt/ US/pəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt

pollute nghĩa là làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn.

Nghĩa của pollute

Ngoại động từ

  1. Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.
  2. Làm nhơ bẩn (nước...).
  3. Nghĩa bóng Làm hư hỏng, làm sa đoạ.

Dạng từ của pollute

Ngôi thứ ba số ítpollutes
Hiện tại phân từ (-ing)polluting
Quá khứ phân từpolluted
Quá khứpolluted
So sánh hơnmore pollute
So sánh nhấtmost pollute

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pollute

Đồng nghĩa

Họ từ của pollute

Câu hỏi thường gặp

pollute nghĩa là gì?

pollute (ngoại động từ) nghĩa là làm ô uế, làm mất thiêng liêng, làm nhơ bẩn.

pollute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollute: giọng Anh (UK) /pəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /pəˈluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.