porcelain
UK/ˈpɔːsəlɪn/
US/ˈpɔɹs(ə)lɪn/
giọng máy của trình duyệt
porcelain nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ.
Nghĩa của porcelain
Danh từ
- Sứ.
- Đồ sứ.
Tính từ
- Sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ.
- porcelain enamelmen sứ
Dạng từ của porcelain
| Số nhiều | porcelains |
| Ngôi thứ ba số ít | porcelains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | porcelaining |
| Quá khứ phân từ | porcelained |
| Quá khứ | porcelained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porcelain
Đồng nghĩa
Họ từ của porcelain
Câu hỏi thường gặp
porcelain nghĩa là gì?
porcelain (danh từ, tính từ) nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ.
porcelain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porcelain: giọng Anh (UK) /ˈpɔːsəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹs(ə)lɪn/.