TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porcelain

UK/ˈpɔːsəlɪn/ US/ˈpɔɹs(ə)lɪn/ giọng máy của trình duyệt

porcelain nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ.

Nghĩa của porcelain

Danh từ

  1. Sứ.
  2. Đồ sứ.

Tính từ

  1. Sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ.
    • porcelain enamelmen sứ

Dạng từ của porcelain

Số nhiềuporcelains
Ngôi thứ ba số ítporcelains
Hiện tại phân từ (-ing)porcelaining
Quá khứ phân từporcelained
Quá khứporcelained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porcelain

Đồng nghĩa

Họ từ của porcelain

Câu hỏi thường gặp

porcelain nghĩa là gì?

porcelain (danh từ, tính từ) nghĩa là sứ, đồ sứ, bằng sứ.

porcelain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porcelain: giọng Anh (UK) /ˈpɔːsəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹs(ə)lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.