precipitous
UK/pɹɪˈsɪpɪtəs/
US/pɹɪˈsɪpɪtəs/
giọng máy của trình duyệt
precipitous nghĩa là vách đứng, dốc đứng.
Nghĩa của precipitous
Tính từ
- Thuộc Vách đứng, như vách đứng; dốc đứng, dốc ngược (đường...).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) precipitate.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precipitous
Đồng nghĩa
Họ từ của precipitous
Câu hỏi thường gặp
precipitous nghĩa là gì?
precipitous (tính từ) nghĩa là vách đứng, dốc đứng.
precipitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precipitous: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪpɪtəs/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪpɪtəs/.