TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profligacy

US/ˈpɹɑflɪɡəsi/ giọng máy của trình duyệt

profligacy nghĩa là sự phóng đãng, sự trác táng, sự hoang toàng, sự phá của.

Nghĩa của profligacy

Danh từ

  1. Sự phóng đãng, sự trác táng.
  2. Sự hoang toàng, sự phá của.

Dạng từ của profligacy

Số nhiềuprofligacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profligacy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của profligacy

Câu hỏi thường gặp

profligacy nghĩa là gì?

profligacy (danh từ) nghĩa là sự phóng đãng, sự trác táng, sự hoang toàng, sự phá của.

profligacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profligacy: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑflɪɡəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.