profligacy
US/ˈpɹɑflɪɡəsi/
giọng máy của trình duyệt
profligacy nghĩa là sự phóng đãng, sự trác táng, sự hoang toàng, sự phá của.
Nghĩa của profligacy
Danh từ
- Sự phóng đãng, sự trác táng.
- Sự hoang toàng, sự phá của.
Dạng từ của profligacy
| Số nhiều | profligacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profligacy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của profligacy
Câu hỏi thường gặp
profligacy nghĩa là gì?
profligacy (danh từ) nghĩa là sự phóng đãng, sự trác táng, sự hoang toàng, sự phá của.
profligacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profligacy: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑflɪɡəsi/.