prognosticate
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/
US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
prognosticate nghĩa là báo trước, đoán trước.
Nghĩa của prognosticate
Động từ
- transitive Báo trước, đoán trước, nói trước.
Dạng từ của prognosticate
| Ngôi thứ ba số ít | prognosticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prognosticating |
| Quá khứ phân từ | prognosticated |
| Quá khứ | prognosticated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prognosticate
Đồng nghĩa
Họ từ của prognosticate
Câu hỏi thường gặp
prognosticate nghĩa là gì?
prognosticate (động từ) nghĩa là báo trước, đoán trước.
prognosticate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prognosticate: giọng Anh (UK) /pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/.