TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put by

giọng máy của trình duyệt

put by nghĩa là để sang bên, để dành, dành dụm.

Nghĩa của put by

Cụm động từ

  1. Để sang bên.
  2. Để dành, dành dụm.
  3. Lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...).

Dạng từ của put by

Ngôi thứ ba số ítputs by
Hiện tại phân từ (-ing)putting by
Quá khứ phân từput by
Quá khứput by

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put by

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put by nghĩa là gì?

put by (cụm động từ) nghĩa là để sang bên, để dành, dành dụm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.