TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quietude

UK/ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/ US/ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/ giọng máy của trình duyệt

quietude nghĩa là sự yên tĩnh, sự thanh thản.

Nghĩa của quietude

Danh từ

  1. Sự yên tĩnh.
  2. Sự thanh thản.

Dạng từ của quietude

Số nhiềuquietudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quietude

Đồng nghĩa

Họ từ của quietude

Câu hỏi thường gặp

quietude nghĩa là gì?

quietude (danh từ) nghĩa là sự yên tĩnh, sự thanh thản.

quietude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quietude: giọng Anh (UK) /ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.