quintuplet
UK/kwɪnˈtʌplət/
US/kwɪnˈtʌplət/
giọng máy của trình duyệt
quintuplet nghĩa là đứa trẻ sinh năm.
Nghĩa của quintuplet
Danh từ
- Đứa trẻ sinh năm.
- Số nhiều Năm đứa trẻ sinh năm.
- Bộ năm, nhóm năm.
Dạng từ của quintuplet
| Số nhiều | quintuplets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintuplet
Đồng nghĩa
Họ từ của quintuplet
Câu hỏi thường gặp
quintuplet nghĩa là gì?
quintuplet (danh từ) nghĩa là đứa trẻ sinh năm.
quintuplet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintuplet: giọng Anh (UK) /kwɪnˈtʌplət/, giọng Mỹ (US) /kwɪnˈtʌplət/.