reddish
UK/ˈɹɛdɪʃ/
US/ˈɹɛdɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
reddish nghĩa là hơi đỏ, đo đỏ.
Nghĩa của reddish
Tính từ
- Hơi đỏ, đo đỏ.
Dạng từ của reddish
| So sánh hơn | more reddish |
| So sánh nhất | most reddish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reddish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với reddish
- The sky is reddish. Bầu trời rực đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reddish nghĩa là gì?
reddish (tính từ) nghĩa là hơi đỏ, đo đỏ.
reddish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reddish: giọng Anh (UK) /ˈɹɛdɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛdɪʃ/.