TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restraint

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/ US/ɹɪˈstɹeɪnt/ giọng máy của trình duyệt

restraint nghĩa là sự ngăn giữ, sự kiềm chế, sự hạn chế, sự gò bó.

Nghĩa của restraint

Danh từ

  1. Sự ngăn giữ, sự kiềm chế.
    • to put a restraint on someonekiềm chế ai
  2. Sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc.
    • the restraints of povertynhững sự câu thúc của cảnh nghèo
  3. Sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh).
  4. Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.
    • to speak without restraintăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
    • to fling aside all restraintkhông còn dè dặt giữ gìn già cả
  5. Sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn).
  6. Sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được.

Dạng từ của restraint

Số nhiềurestraints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restraint

Đồng nghĩa

Họ từ của restraint

Câu hỏi thường gặp

restraint nghĩa là gì?

restraint (danh từ) nghĩa là sự ngăn giữ, sự kiềm chế, sự hạn chế, sự gò bó.

restraint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restraint: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹeɪnt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹeɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.