salon
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsælɒn/
US/səˈlɑn/
giọng máy của trình duyệt
salon nghĩa là phòng tiếp khách.
Nghĩa của salon
Danh từ
- Phòng tiếp khách.
- The salon Cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri).
- Cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh).
Dạng từ của salon
| Số nhiều | salons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salon
Đồng nghĩa
Họ từ của salon
Câu ví dụ với salon
- I need to get my hair bleached at the salon. Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
salon nghĩa là gì?
salon (danh từ) nghĩa là phòng tiếp khách.
salon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salon: giọng Anh (UK) /ˈsælɒn/, giọng Mỹ (US) /səˈlɑn/.