sanctified
giọng máy của trình duyệt
sanctified nghĩa là đã được thánh hoá.
Nghĩa của sanctified
Tính từ
- Đã được thánh hoá; đã được đưa vào đạo thánh.
- Như Sanctimonious.
Dạng từ của sanctified
| So sánh hơn | more sanctified |
| So sánh nhất | most sanctified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanctified
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sanctified nghĩa là gì?
sanctified (tính từ) nghĩa là đã được thánh hoá.