TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unconsecrated

giọng máy của trình duyệt

unconsecrated nghĩa là không được đem dâng, không được hiến dâng, không được thờ cúng.

Nghĩa của unconsecrated

Tính từ

  1. Không được đem dâng, không được hiến dâng.
  2. Tôn giáo Không được thờ cúng.
  3. Tôn giáo Không được tôn, không được phong.

Dạng từ của unconsecrated

So sánh hơnmore unconsecrated
So sánh nhấtmost unconsecrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconsecrated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unconsecrated nghĩa là gì?

unconsecrated (tính từ) nghĩa là không được đem dâng, không được hiến dâng, không được thờ cúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.