unhallowed
giọng máy của trình duyệt
unhallowed nghĩa là không được thánh hoá.
Nghĩa của unhallowed
Tính từ
- Không được thánh hoá, không được tôn kính như thần thánh; không được coi là thiêng liêng.
Dạng từ của unhallowed
| So sánh hơn | more unhallowed |
| So sánh nhất | most unhallowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhallowed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unhallowed nghĩa là gì?
unhallowed (tính từ) nghĩa là không được thánh hoá.