scabby
UK/ˈskæb.i/
US/ˈskæb.i/
giọng máy của trình duyệt
scabby nghĩa là có đóng vảy, ghẻ.
Nghĩa của scabby
Tính từ
- Có đóng vảy.
- Ghẻ.
- Hèn hạ, đê tiện.
Dạng từ của scabby
| So sánh hơn | scabbier |
| So sánh nhất | scabbiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scabby
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của scabby
Câu hỏi thường gặp
scabby nghĩa là gì?
scabby (tính từ) nghĩa là có đóng vảy, ghẻ.
scabby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scabby: giọng Anh (UK) /ˈskæb.i/, giọng Mỹ (US) /ˈskæb.i/.