TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scabby

UK/ˈskæb.i/ US/ˈskæb.i/ giọng máy của trình duyệt

scabby nghĩa là có đóng vảy, ghẻ.

Nghĩa của scabby

Tính từ

  1. Có đóng vảy.
  2. Ghẻ.
  3. Hèn hạ, đê tiện.

Dạng từ của scabby

So sánh hơnscabbier
So sánh nhấtscabbiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scabby

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của scabby

Câu hỏi thường gặp

scabby nghĩa là gì?

scabby (tính từ) nghĩa là có đóng vảy, ghẻ.

scabby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scabby: giọng Anh (UK) /ˈskæb.i/, giọng Mỹ (US) /ˈskæb.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.