TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sloughy

UK/ˈslaʊ.i/ US/ˈslaʊ.i/ giọng máy của trình duyệt

sloughy nghĩa là nhiều bùn, bùn lầy nước đọng, da lột.

Nghĩa của sloughy

Tính từ

  1. Nhiều bùn, bùn lầy nước đọng.
  2. Thuộc Da lột; như da lột (của rắn).
  3. Y học Có vảy kết; có vết mục, có mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục.

Dạng từ của sloughy

So sánh hơnmore sloughy
So sánh nhấtmost sloughy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sloughy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sloughy nghĩa là gì?

sloughy (tính từ) nghĩa là nhiều bùn, bùn lầy nước đọng, da lột.

sloughy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sloughy: giọng Anh (UK) /ˈslaʊ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈslaʊ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.