TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scat

UK/skæt/ US/skæt/ giọng máy của trình duyệt

scat nghĩa là đi đi, cút đi, bảo cút đi, tống cổ.

Nghĩa của scat

Thán từ

  1. Thông tục Đi đi!, cút đi.

Động từ

  1. Thông tục Bảo (ai) cút đi; tống cổ, đuổi.

Dạng từ của scat

Số nhiềuscats
Ngôi thứ ba số ítscats
Hiện tại phân từ (-ing)scatting
Quá khứ phân từscatted
Quá khứscatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scat

Đồng nghĩa

Họ từ của scat

Câu hỏi thường gặp

scat nghĩa là gì?

scat (thán từ, động từ) nghĩa là đi đi, cút đi, bảo cút đi, tống cổ.

scat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scat: giọng Anh (UK) /skæt/, giọng Mỹ (US) /skæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.