scat
UK/skæt/
US/skæt/
giọng máy của trình duyệt
scat nghĩa là đi đi, cút đi, bảo cút đi, tống cổ.
Nghĩa của scat
Thán từ
- Thông tục Đi đi!, cút đi.
Động từ
- Thông tục Bảo (ai) cút đi; tống cổ, đuổi.
Dạng từ của scat
| Số nhiều | scats |
| Ngôi thứ ba số ít | scats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scatting |
| Quá khứ phân từ | scatted |
| Quá khứ | scatted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scat
Đồng nghĩa
Họ từ của scat
Câu hỏi thường gặp
scat nghĩa là gì?
scat (thán từ, động từ) nghĩa là đi đi, cút đi, bảo cút đi, tống cổ.
scat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scat: giọng Anh (UK) /skæt/, giọng Mỹ (US) /skæt/.