scathe
UK/skeɪð/
US/skeɪð/
giọng máy của trình duyệt
scathe nghĩa là tổn thương, làm tổn thương, làm héo hon, phủ định đụng đến.
Nghĩa của scathe
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương.
- without scathebình an vô sự
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm tổn thương, làm héo hon.
- Phủ định đụng đến (ai).
- he shall not be scathedkhông được đụng đến nó
Dạng từ của scathe
| Số nhiều | scathes |
| Ngôi thứ ba số ít | scathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scathing |
| Quá khứ phân từ | scathed |
| Quá khứ | scathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scathe
Đồng nghĩa
Họ từ của scathe
Câu hỏi thường gặp
scathe nghĩa là gì?
scathe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tổn thương, làm tổn thương, làm héo hon, phủ định đụng đến.
scathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scathe: giọng Anh (UK) /skeɪð/, giọng Mỹ (US) /skeɪð/.