TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scathe

UK/skeɪð/ US/skeɪð/ giọng máy của trình duyệt

scathe nghĩa là tổn thương, làm tổn thương, làm héo hon, phủ định đụng đến.

Nghĩa của scathe

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương.
    • without scathebình an vô sự

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm tổn thương, làm héo hon.
  2. Phủ định đụng đến (ai).
    • he shall not be scathedkhông được đụng đến nó

Dạng từ của scathe

Số nhiềuscathes
Ngôi thứ ba số ítscathes
Hiện tại phân từ (-ing)scathing
Quá khứ phân từscathed
Quá khứscathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scathe

Đồng nghĩa

Họ từ của scathe

Câu hỏi thường gặp

scathe nghĩa là gì?

scathe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tổn thương, làm tổn thương, làm héo hon, phủ định đụng đến.

scathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scathe: giọng Anh (UK) /skeɪð/, giọng Mỹ (US) /skeɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.