secant
UK/ˈsiːkənt/
US/ˈsiːkənt/
giọng máy của trình duyệt
secant nghĩa là cắt, đường cắt, cát tuyến, hàm sec.
Nghĩa của secant
Tính từ
- Toán học Cắt.
Danh từ
- Toán học Đường cắt, cát tuyến.
- Sec (lượng giác).
Dạng từ của secant
| Số nhiều | secants |
Họ từ của secant
Câu hỏi thường gặp
secant nghĩa là gì?
secant (tính từ, danh từ) nghĩa là cắt, đường cắt, cát tuyến, hàm sec.
secant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secant: giọng Anh (UK) /ˈsiːkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkənt/.