segregate
UK/ˈsɛɡɹəɡət/
US/ˈsɛɡɹəɡət/
giọng máy của trình duyệt
segregate nghĩa là ở đơn độc, tách riêng, riêng biệt, chia riêng ra.
Nghĩa của segregate
Tính từ
- Động vật học Ở đơn độc.
- Từ cổ,nghĩa cổ Tách riêng, riêng biệt.
Động từ
- Tách riêng, chia riêng ra.
Dạng từ của segregate
| So sánh hơn | more segregate |
| So sánh nhất | most segregate |
| Ngôi thứ ba số ít | segregates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | segregating |
| Quá khứ phân từ | segregated |
| Quá khứ | segregated |
| Số nhiều | segregates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segregate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của segregate
Câu hỏi thường gặp
segregate nghĩa là gì?
segregate (tính từ, động từ) nghĩa là ở đơn độc, tách riêng, riêng biệt, chia riêng ra.
segregate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của segregate: giọng Anh (UK) /ˈsɛɡɹəɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɡɹəɡət/.