TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

segregate

UK/ˈsɛɡɹəɡət/ US/ˈsɛɡɹəɡət/ giọng máy của trình duyệt

segregate nghĩa là ở đơn độc, tách riêng, riêng biệt, chia riêng ra.

Nghĩa của segregate

Tính từ

  1. Động vật học Ở đơn độc.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tách riêng, riêng biệt.

Động từ

  1. Tách riêng, chia riêng ra.

Dạng từ của segregate

So sánh hơnmore segregate
So sánh nhấtmost segregate
Ngôi thứ ba số ítsegregates
Hiện tại phân từ (-ing)segregating
Quá khứ phân từsegregated
Quá khứsegregated
Số nhiềusegregates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segregate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của segregate

Câu hỏi thường gặp

segregate nghĩa là gì?

segregate (tính từ, động từ) nghĩa là ở đơn độc, tách riêng, riêng biệt, chia riêng ra.

segregate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của segregate: giọng Anh (UK) /ˈsɛɡɹəɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɡɹəɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.