shale
UK/ʃeɪl/
US/ʃeɪl/
giọng máy của trình duyệt
shale nghĩa là đá phiến sét.
Nghĩa của shale
Danh từ
- Khoáng chất Đá phiến sét.
Dạng từ của shale
| Số nhiều | shales |
| Ngôi thứ ba số ít | shales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shaling |
| Quá khứ phân từ | shaled |
| Quá khứ | shaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shale
Đồng nghĩa
Họ từ của shale
Cụm từ, thành ngữ với shale
- shale oil — Dầu đá phiến.
Câu hỏi thường gặp
shale nghĩa là gì?
shale (danh từ) nghĩa là đá phiến sét.
shale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shale: giọng Anh (UK) /ʃeɪl/, giọng Mỹ (US) /ʃeɪl/.