shemozzle
UK/ʃɪˈmɒzəl/
US/ʃəˈmɑzəl/
giọng máy của trình duyệt
shemozzle nghĩa là cuộc cãi lộn, sự ồn ào.
Nghĩa của shemozzle
Danh từ
- Từ lóng Cuộc cãi lộn; sự ồn ào, sự lộn xộn.
Dạng từ của shemozzle
| Số nhiều | shemozzles |
| Ngôi thứ ba số ít | shemozzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shemozzling |
| Quá khứ phân từ | shemozzled |
| Quá khứ | shemozzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shemozzle
Đồng nghĩa
Họ từ của shemozzle
Câu hỏi thường gặp
shemozzle nghĩa là gì?
shemozzle (danh từ) nghĩa là cuộc cãi lộn, sự ồn ào.
shemozzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shemozzle: giọng Anh (UK) /ʃɪˈmɒzəl/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈmɑzəl/.