shoe
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃuː/
US/ʃu/
giọng máy của trình duyệt
shoe nghĩa là giày, hài, sắt bịt móng, đi giày.
Nghĩa của shoe
Danh từ
- Giày, hài.
- Sắt bịt móng (ngựa...).
- Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).
- Vật hình giày.
Ngoại động từ
- Đi giày (cho ai).
- Đóng móng (ngựa).
- Bịt (ở đầu).
- a pole shod with ironcái sào đầu bịt sắt
Dạng từ của shoe
| Số nhiều | shoes |
| Ngôi thứ ba số ít | shoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoeing |
| Quá khứ | shod |
| Quá khứ phân từ | shod |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoe
Đồng nghĩa
Họ từ của shoe
Cụm từ, thành ngữ với shoe
- dead men's shoes — Tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé.
- he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot — Chờ hưởng gia tài thì đến chết khô.
- to be in someone's shoe — Ở vào tình cảnh của ai.
- to die in one's shoes — Chết bất đắc kỳ tử; chết treo.
- to put the shoe on the right foot — Phê bình đúng, phê bình phải.
- to step into someone's shoe — Thay thế ai.
- that is another pair of shoes — Đó lại là vấn đề khác.
- shoe polish — Xi đánh giày
Câu ví dụ với shoe
- What do you think Tom's shoe size is? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
- She manages a shoe store. Nó quản lý một cửa hàng giày.
- Tom ate my shoe. Tom đã ăn giày của tôi.
- I tie my shoes on my own. Tôi tự buộc dây giày.
- What do you think of these shoes? Bạn nghĩ sao về những chiếc giày này.
- How often do you shine your shoes? Bạn đánh giày bao lâu một lần?
- Don't wear your shoes inside the house. Đừng mang giày vào trong nhà.
- I bought a pair of shoes. Tôi đã mua một đôi giày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shoe nghĩa là gì?
shoe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giày, hài, sắt bịt móng, đi giày.
shoe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoe: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃu/.