TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milksop

UK/ˈmɪlkˌsɒp/ US/ˈmɪlkˌsɒp/ giọng máy của trình duyệt

milksop nghĩa là bánh nhúng vào sữa, người nhút nhát, người hèn yếu.

Nghĩa của milksop

Danh từ

  1. Bánh nhúng vào sữa.
  2. Người nhút nhát, người hèn yếu.

Dạng từ của milksop

Số nhiềumilksops

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với milksop

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của milksop

Câu hỏi thường gặp

milksop nghĩa là gì?

milksop (danh từ) nghĩa là bánh nhúng vào sữa, người nhút nhát, người hèn yếu.

milksop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của milksop: giọng Anh (UK) /ˈmɪlkˌsɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlkˌsɒp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.