TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slat

UK/slæt/ US/slæt/ giọng máy của trình duyệt

slat nghĩa là vỗ phần phật, đập phần phật, đập mạnh, đánh bốp.

Nghĩa của slat

Danh từ

  1. Thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline).

Động từ

  1. Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).
  2. Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...).

Dạng từ của slat

Số nhiềuslats
Ngôi thứ ba số ítslats
Hiện tại phân từ (-ing)slatting
Quá khứ phân từslatted
Quá khứslatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slat nghĩa là gì?

slat (danh từ, động từ) nghĩa là vỗ phần phật, đập phần phật, đập mạnh, đánh bốp.

slat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slat: giọng Anh (UK) /slæt/, giọng Mỹ (US) /slæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.