slat
UK/slæt/
US/slæt/
giọng máy của trình duyệt
slat nghĩa là vỗ phần phật, đập phần phật, đập mạnh, đánh bốp.
Nghĩa của slat
Danh từ
- Thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline).
Động từ
- Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).
- Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...).
Dạng từ của slat
| Số nhiều | slats |
| Ngôi thứ ba số ít | slats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slatting |
| Quá khứ phân từ | slatted |
| Quá khứ | slatted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slat nghĩa là gì?
slat (danh từ, động từ) nghĩa là vỗ phần phật, đập phần phật, đập mạnh, đánh bốp.
slat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slat: giọng Anh (UK) /slæt/, giọng Mỹ (US) /slæt/.