TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slippery

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɪpəɹi/ US/ˈslɪpəɹi/ giọng máy của trình duyệt

slippery nghĩa là trơn, dễ tuột, khó nắm.

Nghĩa của slippery

Tính từ

  1. Trơn.
    • it is slippery walkingđường trơn
  2. Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...).
    • to be slippery as an eellủi như chạch
  3. Khó xử, tế nhị (vấn đề).
  4. Không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá.
    • a slippery customeranh chàng láu cá

Dạng từ của slippery

So sánh hơnslipperier
So sánh nhấtslipperiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slippery

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slippery

Câu ví dụ với slippery

  • Be careful, the road is slippery! Cẩn thận, đường trơn!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

slippery nghĩa là gì?

slippery (tính từ) nghĩa là trơn, dễ tuột, khó nắm.

slippery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slippery: giọng Anh (UK) /ˈslɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪpəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.