slippery
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɪpəɹi/
US/ˈslɪpəɹi/
giọng máy của trình duyệt
slippery nghĩa là trơn, dễ tuột, khó nắm.
Nghĩa của slippery
Tính từ
- Trơn.
- it is slippery walkingđường trơn
- Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...).
- to be slippery as an eellủi như chạch
- Khó xử, tế nhị (vấn đề).
- Không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá.
- a slippery customeranh chàng láu cá
Dạng từ của slippery
| So sánh hơn | slipperier |
| So sánh nhất | slipperiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slippery
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của slippery
Câu ví dụ với slippery
- Be careful, the road is slippery! Cẩn thận, đường trơn!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
slippery nghĩa là gì?
slippery (tính từ) nghĩa là trơn, dễ tuột, khó nắm.
slippery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slippery: giọng Anh (UK) /ˈslɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪpəɹi/.