merely
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪəli/
US/ˈmɪɹli/
giọng máy của trình duyệt
merely nghĩa là chỉ, đơn thuần.
Nghĩa của merely
Phó từ
- Chỉ, đơn thuần.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merely
Đồng nghĩa
barelybutjustliterallyno more thannothing butonlysimplyexclusivelypurelyaloneentirelyexpresslysolelywholly
Trái nghĩa
Họ từ của merely
Câu ví dụ với merely
- In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
merely nghĩa là gì?
merely (phó từ) nghĩa là chỉ, đơn thuần.
merely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merely: giọng Anh (UK) /ˈmɪəli/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪɹli/.