sophisticated
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
sophisticated nghĩa là tinh vi, phức tạp, khôn ra, thạo đời ra.
Nghĩa của sophisticated
Tính từ
- Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
- sophisticated instrumentsnhững dụng cụ tinh vi
- Khôn ra, thạo đời ra.
- Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...).
Dạng từ của sophisticated
| So sánh hơn | more sophisticated |
| So sánh nhất | most sophisticated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophisticated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sophisticated
Câu ví dụ với sophisticated
- I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sophisticated nghĩa là gì?
sophisticated (tính từ) nghĩa là tinh vi, phức tạp, khôn ra, thạo đời ra.
sophisticated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sophisticated: giọng Mỹ (US) /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/.