TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sophisticated

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

sophisticated nghĩa là tinh vi, phức tạp, khôn ra, thạo đời ra.

Nghĩa của sophisticated

Tính từ

  1. Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
    • sophisticated instrumentsnhững dụng cụ tinh vi
  2. Khôn ra, thạo đời ra.
  3. Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...).

Dạng từ của sophisticated

So sánh hơnmore sophisticated
So sánh nhấtmost sophisticated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophisticated

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sophisticated

Câu ví dụ với sophisticated

  • I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sophisticated nghĩa là gì?

sophisticated (tính từ) nghĩa là tinh vi, phức tạp, khôn ra, thạo đời ra.

sophisticated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sophisticated: giọng Mỹ (US) /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.