sorcery
UK/ˈsɔː.sə.ɹi/
US/ˈsɔɹ.sə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
sorcery nghĩa là phép phù thuỷ, yêu thuật, ma thuật.
Nghĩa của sorcery
Danh từ
- Phép phù thuỷ, yêu thuật.
Dạng từ của sorcery
| Số nhiều | sorceries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorcery
Đồng nghĩa
Họ từ của sorcery
Câu hỏi thường gặp
sorcery nghĩa là gì?
sorcery (danh từ) nghĩa là phép phù thuỷ, yêu thuật, ma thuật.
sorcery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorcery: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.sə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹ.sə.ɹi/.