TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorcery

UK/ˈsɔː.sə.ɹi/ US/ˈsɔɹ.sə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

sorcery nghĩa là phép phù thuỷ, yêu thuật, ma thuật.

Nghĩa của sorcery

Danh từ

  1. Phép phù thuỷ, yêu thuật.

Dạng từ của sorcery

Số nhiềusorceries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorcery

Đồng nghĩa

Họ từ của sorcery

Câu hỏi thường gặp

sorcery nghĩa là gì?

sorcery (danh từ) nghĩa là phép phù thuỷ, yêu thuật, ma thuật.

sorcery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorcery: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.sə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹ.sə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.