spangle
UK/ˈspæŋɡəl/
US/ˈspæŋɡəl/
giọng máy của trình duyệt
spangle nghĩa là vàng dát, bạc dát, vú lá sồi, điểm bằng trang kim.
Nghĩa của spangle
Danh từ
- Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim.
- Vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi).
Ngoại động từ
- Điểm (quần áo...) bằng trang kim.
Dạng từ của spangle
| Số nhiều | spangles |
| Ngôi thứ ba số ít | spangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spangling |
| Quá khứ phân từ | spangled |
| Quá khứ | spangled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spangle
Đồng nghĩa
Họ từ của spangle
Câu hỏi thường gặp
spangle nghĩa là gì?
spangle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vàng dát, bạc dát, vú lá sồi, điểm bằng trang kim.
spangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spangle: giọng Anh (UK) /ˈspæŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspæŋɡəl/.