TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spangle

UK/ˈspæŋɡəl/ US/ˈspæŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

spangle nghĩa là vàng dát, bạc dát, vú lá sồi, điểm bằng trang kim.

Nghĩa của spangle

Danh từ

  1. Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim.
  2. Vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi).

Ngoại động từ

  1. Điểm (quần áo...) bằng trang kim.

Dạng từ của spangle

Số nhiềuspangles
Ngôi thứ ba số ítspangles
Hiện tại phân từ (-ing)spangling
Quá khứ phân từspangled
Quá khứspangled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spangle

Đồng nghĩa

Họ từ của spangle

Câu hỏi thường gặp

spangle nghĩa là gì?

spangle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vàng dát, bạc dát, vú lá sồi, điểm bằng trang kim.

spangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spangle: giọng Anh (UK) /ˈspæŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspæŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.