TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fit in

giọng máy của trình duyệt

fit in nghĩa là ăn khớp, khớp với, làm cho khớp với.

Nghĩa của fit in

Cụm động từ

  1. Ăn khớp; khớp với.
  2. Làm cho khớp với.

Dạng từ của fit in

Ngôi thứ ba số ítfits in
Hiện tại phân từ (-ing)fitting in
Quá khứ phân từfit in
Quá khứfit in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fit in

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fit in

  • This doesn't fit in the box. Cái này không vừa với cái hộp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fit in nghĩa là gì?

fit in (cụm động từ) nghĩa là ăn khớp, khớp với, làm cho khớp với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.