summit
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmɪt/
US/ˈsʌmət/
giọng máy của trình duyệt
summit nghĩa là đỉnh, chỏm, hội nghị thượng đỉnh, cấp cao nhất.
Nghĩa của summit
Danh từ
- Đỉnh, chỏm, chóp.
- the icy summits of the Alpsnhững đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
- the summits of somebody's ambitionđỉnh cao của hoài bão của ai
- Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.
- summit conferencehội nghị cấp cao nhất
Dạng từ của summit
| Số nhiều | summits |
| Ngôi thứ ba số ít | summits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | summiting |
| Quá khứ phân từ | summited |
| Quá khứ | summited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của summit
Câu hỏi thường gặp
summit nghĩa là gì?
summit (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, hội nghị thượng đỉnh, cấp cao nhất.
summit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của summit: giọng Anh (UK) /ˈsʌmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmət/.