TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

summit

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmɪt/ US/ˈsʌmət/ giọng máy của trình duyệt

summit nghĩa là đỉnh, chỏm, hội nghị thượng đỉnh, cấp cao nhất.

Nghĩa của summit

Danh từ

  1. Đỉnh, chỏm, chóp.
    • the icy summits of the Alpsnhững đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
    • the summits of somebody's ambitionđỉnh cao của hoài bão của ai
  2. Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.
    • summit conferencehội nghị cấp cao nhất

Dạng từ của summit

Số nhiềusummits
Ngôi thứ ba số ítsummits
Hiện tại phân từ (-ing)summiting
Quá khứ phân từsummited
Quá khứsummited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của summit

Câu hỏi thường gặp

summit nghĩa là gì?

summit (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, hội nghị thượng đỉnh, cấp cao nhất.

summit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của summit: giọng Anh (UK) /ˈsʌmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.